Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KNTT - Bài 9: Sự đa dạng của chất.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nở
Ngày gửi: 21h:15' 12-11-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 794
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nở
Ngày gửi: 21h:15' 12-11-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 794
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
EM HÃY LIỆT KÊ CÁC VẬT THỂ
EM NHÌN THẤY TRONG LỚP HỌC,
NGOÀI SÂN TRƯỜNG?
Sự đa dạng của
chất
CHƯƠNG II: CHẤT
QUANH TA
Các thể của chất và
sự chuyển thể
Oxygen – không
khí
CHƯƠNG 2
CHẤT QUANH TA
Bài 9 – SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Bài 9 – SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I
II
CHẤT QUANH TA
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Ta có thể phân loại vật thể theo những cách nào?
PHÂN LOẠI VẬT THỂ
Vật thể tự nhiên Vật thể nhân tạo
Có sẵn trong tự
nhiên
Vật sống
Vật không sống
Do con người tạo ra, Có khả năng trao đổi Không có khả
phục vụ cuộc sống chất với môi trường, năng trao đổi chất
lớn lên và sinh sản
với môi trường,
không lớn lên và
sinh sản
5
Vật thể
Vật sống/không
Tự nhiên/nhân
sống
tạo
Vật
Nhân
Tự
Vật không
sống
tạo
nhiên
sống
x
x
x
x
Chất trong vật
thể
Protein, lipid,
nước...
x
x
Thủy tinh
x
x
Gỗ (xenlulozo)
Đặcnhận
điểm xét
chung
củadạng
vật thể
gì?
Hãy
sự đa
của là
vật
thể?
Gỗ (xenlulozo),
x
x
nước...
Điền các từ cho sẵn dưới đây vào các chỗ trống để hoàn thành
thông tin:
chất
vật thể
đa dạng
nhân tạo
- Vật thể quanh ta vô cùng ....................: vật thể tự nhiên, vật
thể.................., vật sống, vật không sống.
- Vật thể cấu tạo từ ............
- Ở đâu có ............... là ở đó có chất
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Vật sống
Vật thể nhân tạo
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Cho biết đâu là vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống và vật
không sống?
Bài 9 – SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I
II
CHẤT QUANH TA
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
2
1
3
Lần lượt cho 1 thìa
muối ăn, 1 thìa đường, 1
Lần lượt đun 1 thìa
thìa dầu ăn, vài viên
muối ăn, 1 thìa đường
than đá nhỏ vào 4 cốc
trắng . Quan sát hiện
nhôm. Điền kết quả vào
nước khác nhau, khuấy
tượng. Điền kết quả
phiếu thu hoạch số 1.
kĩ và quan sát. Điền kết
vào phiếu thu hoạch
quả vào phiếu thu hoạch
số 2.
Quan sát thìa muối
Quan sát cốc nước sạch,
ăn,
thìa đường kính,
thìa đường kính, dầu ăn,
mẩu ăn,
than đá,
dâythan
đồng, dây
dầu
mẩu
đá.
Điền kết quả vào
phiếu thu hoạch số 1
số 1.
10
Chú ý: Với nhiệm vụ 2 và 3, cần quan sát kĩ trạng thái và màu sắc của các
chất trước và sau khi làm thí nghiệm
Khi thử hòa tan vào nước, các chất có bị biến thành chất khác không?
Các chất khác nhau có tính chất giống nhau không?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Chất
Thể
Màu sắc
Tan/không tan
(trong nước)
Muối ăn
Đường
Dầu ăn
Than đá
Rắn
Rắn
Lỏng
Rắn
Trắng
Trắng/
không màu
Vàng
Đen
Tan
Không tan
Không tan
Tan
- Mỗi chất có những tính chất nhất định
- Tính chất vật lí: màu sắc, mùi vị, tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt
độ nóng chảy (không tạo ra chất mới)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Muối ăn
Hiện
tượng
Muối khô dần, có
màu trắng
Nhận
xét
Muối ăn không bị
biến đổi khi đun nóng
Đường
Đường chảy lỏng,
chuyển dần sang nâu,
ngửi thấy mùi khét
Đường bị biến thành
chất khác
II. CÁC TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Mỗi chất có những tính chất nhất định (giúp ta phân biệt
chất này với chất khác)
- Tính chất vật lí: màu sắc, mùi vị, tính tan, nhiệt độ sôi,
nhiệt độ nóng chảy (không tạo ra chất mới)
- Tính chất hóa học: biến đổi có tạo ra chất mới, có tính
chất khác với chất ban đầu
Bài tập 1:
Chỉ ra đâu là tính chất vật lí, đâu là tính chất hóa học của chất. Đánh
dấu x vào ô đúng trong bảng sau:
Tính chất vật lí
Đường tan vào nước
X
Nến cháy thành khí cacbon dioxide và hơi nước
Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ phòng
X
X
Nước hóa hơi
X
Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút
X
Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp
Tính chất hóa
học
X
Bài tập 2
Cho các từ sau: vật lí; chất; sự sống; không có; tự nhiên/thiên nhiên; chất khác;
vật thể nhân tạo. Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu
chất
tự nhiên
sau:
a) Mọi vật thể đều do (1) …........... tạo nên. Vật thể có sẵn trong (2)... …...........
vậtgọi
thể là
nhân
được
vậttạo
thể tự nhiên; vật thể do con người tạo ra được gọi là (3)
…..................................
sự sống
không có
vật lí
b) Vật sống là vật có các dấu hiệu của (4).... .......… mà vật không sống (5) ..........…
c) Chất có các tính chất (6) …........... màu sắc, mùi vị, khối lượng riêng, nhiệt độ
chấttính
khác
sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, tính cứng,
dẻo.
d) Trong biến đổi hóa học, chất bị biến thành....................... có tính chất khác với
EM HÃY LIỆT KÊ CÁC VẬT THỂ
EM NHÌN THẤY TRONG LỚP HỌC,
NGOÀI SÂN TRƯỜNG?
Sự đa dạng của
chất
CHƯƠNG II: CHẤT
QUANH TA
Các thể của chất và
sự chuyển thể
Oxygen – không
khí
CHƯƠNG 2
CHẤT QUANH TA
Bài 9 – SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Bài 9 – SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I
II
CHẤT QUANH TA
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Ta có thể phân loại vật thể theo những cách nào?
PHÂN LOẠI VẬT THỂ
Vật thể tự nhiên Vật thể nhân tạo
Có sẵn trong tự
nhiên
Vật sống
Vật không sống
Do con người tạo ra, Có khả năng trao đổi Không có khả
phục vụ cuộc sống chất với môi trường, năng trao đổi chất
lớn lên và sinh sản
với môi trường,
không lớn lên và
sinh sản
5
Vật thể
Vật sống/không
Tự nhiên/nhân
sống
tạo
Vật
Nhân
Tự
Vật không
sống
tạo
nhiên
sống
x
x
x
x
Chất trong vật
thể
Protein, lipid,
nước...
x
x
Thủy tinh
x
x
Gỗ (xenlulozo)
Đặcnhận
điểm xét
chung
củadạng
vật thể
gì?
Hãy
sự đa
của là
vật
thể?
Gỗ (xenlulozo),
x
x
nước...
Điền các từ cho sẵn dưới đây vào các chỗ trống để hoàn thành
thông tin:
chất
vật thể
đa dạng
nhân tạo
- Vật thể quanh ta vô cùng ....................: vật thể tự nhiên, vật
thể.................., vật sống, vật không sống.
- Vật thể cấu tạo từ ............
- Ở đâu có ............... là ở đó có chất
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Vật sống
Vật thể nhân tạo
Vật thể tự nhiên
Vật thể nhân tạo
Cho biết đâu là vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống và vật
không sống?
Bài 9 – SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
I
II
CHẤT QUANH TA
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU
2
1
3
Lần lượt cho 1 thìa
muối ăn, 1 thìa đường, 1
Lần lượt đun 1 thìa
thìa dầu ăn, vài viên
muối ăn, 1 thìa đường
than đá nhỏ vào 4 cốc
trắng . Quan sát hiện
nhôm. Điền kết quả vào
nước khác nhau, khuấy
tượng. Điền kết quả
phiếu thu hoạch số 1.
kĩ và quan sát. Điền kết
vào phiếu thu hoạch
quả vào phiếu thu hoạch
số 2.
Quan sát thìa muối
Quan sát cốc nước sạch,
ăn,
thìa đường kính,
thìa đường kính, dầu ăn,
mẩu ăn,
than đá,
dâythan
đồng, dây
dầu
mẩu
đá.
Điền kết quả vào
phiếu thu hoạch số 1
số 1.
10
Chú ý: Với nhiệm vụ 2 và 3, cần quan sát kĩ trạng thái và màu sắc của các
chất trước và sau khi làm thí nghiệm
Khi thử hòa tan vào nước, các chất có bị biến thành chất khác không?
Các chất khác nhau có tính chất giống nhau không?
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Chất
Thể
Màu sắc
Tan/không tan
(trong nước)
Muối ăn
Đường
Dầu ăn
Than đá
Rắn
Rắn
Lỏng
Rắn
Trắng
Trắng/
không màu
Vàng
Đen
Tan
Không tan
Không tan
Tan
- Mỗi chất có những tính chất nhất định
- Tính chất vật lí: màu sắc, mùi vị, tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt
độ nóng chảy (không tạo ra chất mới)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Muối ăn
Hiện
tượng
Muối khô dần, có
màu trắng
Nhận
xét
Muối ăn không bị
biến đổi khi đun nóng
Đường
Đường chảy lỏng,
chuyển dần sang nâu,
ngửi thấy mùi khét
Đường bị biến thành
chất khác
II. CÁC TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Mỗi chất có những tính chất nhất định (giúp ta phân biệt
chất này với chất khác)
- Tính chất vật lí: màu sắc, mùi vị, tính tan, nhiệt độ sôi,
nhiệt độ nóng chảy (không tạo ra chất mới)
- Tính chất hóa học: biến đổi có tạo ra chất mới, có tính
chất khác với chất ban đầu
Bài tập 1:
Chỉ ra đâu là tính chất vật lí, đâu là tính chất hóa học của chất. Đánh
dấu x vào ô đúng trong bảng sau:
Tính chất vật lí
Đường tan vào nước
X
Nến cháy thành khí cacbon dioxide và hơi nước
Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ phòng
X
X
Nước hóa hơi
X
Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút
X
Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp
Tính chất hóa
học
X
Bài tập 2
Cho các từ sau: vật lí; chất; sự sống; không có; tự nhiên/thiên nhiên; chất khác;
vật thể nhân tạo. Hãy chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu
chất
tự nhiên
sau:
a) Mọi vật thể đều do (1) …........... tạo nên. Vật thể có sẵn trong (2)... …...........
vậtgọi
thể là
nhân
được
vậttạo
thể tự nhiên; vật thể do con người tạo ra được gọi là (3)
…..................................
sự sống
không có
vật lí
b) Vật sống là vật có các dấu hiệu của (4).... .......… mà vật không sống (5) ..........…
c) Chất có các tính chất (6) …........... màu sắc, mùi vị, khối lượng riêng, nhiệt độ
chấttính
khác
sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, tính cứng,
dẻo.
d) Trong biến đổi hóa học, chất bị biến thành....................... có tính chất khác với
 






Các ý kiến mới nhất